| Ứng dụng | Thanh lọc khí |
|---|---|
| Sức mạnh nghiền | ≥70n/cm |
| Chống mài mòn | ≤1% |
| Mật độ lớn | 1,0-1,2 g/cm3 |
| Giá trị pH | 6 - 9 |
| Màu sản phẩm | vàng và nâu |
|---|---|
| Nhiệt độ C | -10~50 |
| hình thức | Hạt |
| phương pháp tái sinh | Tái sinh nhiệt hoặc giặt hóa học |
| Kích cỡ | Trung bình (3~5)x(5~20)mm |
| Hiệu suất loại bỏ lưu huỳnh | Lên đến 99% |
|---|---|
| Ứng dụng | Được sử dụng trong lọc dầu, xử lý khí tự nhiên và kiểm soát khí thải công nghiệp |
| Kích cỡ | Trung bình (3~5)x(5~20)mm |
| Hạn sử dụng | 12 đến 24 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
| Nhiệt độ C | -10~50 |
| Nhiệt độ C | -10~50 |
|---|---|
| phương pháp tái sinh | Tái sinh nhiệt hoặc giặt hóa học |
| Hiệu suất loại bỏ lưu huỳnh | Lên đến 99% |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | Môi trường xung quanh đến 500 ° C |
| Hạn sử dụng | 12 đến 24 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
| Hiệu suất loại bỏ lưu huỳnh | Lên đến 99% |
|---|---|
| Hạn sử dụng | 12 đến 24 tháng trong điều kiện bảo quản thích hợp |
| Chức năng | Loại bỏ hợp chất lưu huỳnh khỏi khí hoặc chất lỏng |
| Ứng dụng | Được sử dụng trong lọc dầu, xử lý khí tự nhiên và kiểm soát khí thải công nghiệp |
| phương pháp tái sinh | Tái sinh nhiệt hoặc giặt hóa học |
| mùi | không mùi |
|---|---|
| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
| hàm lượng sắt | ≥85% |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Khả năng lưu huỳnh | ≥20% |
| Độ tinh khiết | ≥90% |
|---|---|
| Tuổi thọ | 3 năm |
| Giảm áp suất | .30,3MPa |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Mật độ | 1.0 - 1,5 g/cm³ |
| Ứng dụng | Loại bỏ H2S và các hợp chất lưu huỳnh khác khỏi khí tự nhiên, tổng hợp và các loại khí công nghiệp k |
|---|---|
| Độ tinh khiết | ≥90% |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Giảm áp suất | .30,3MPa |
| Tuổi thọ | 3 năm |
| Hàm lượng oxit sắt | ≥85% |
|---|---|
| Ứng dụng trong | Thanh lọc khí |
| Sự thuần khiết | ≥90% |
| Vẻ bề ngoài | Các hạt hình cầu màu nâu |
| Kho | Lưu trữ ở nơi khô ráo và mát mẻ, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp |
| Kích cỡ | (3~5)x(5~20)mm |
|---|---|
| Kho | Lưu trữ ở nơi khô ráo và mát mẻ, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp |
| Ứng dụng trong | Thanh lọc khí |
| Vẻ bề ngoài | Các hạt hình cầu màu nâu |
| Hàm lượng oxit sắt | ≥85% |