| Kích thước hạt | 3-5mm |
|---|---|
| Giá trị PH | 6 - 9 |
| Tuổi thọ | 3 năm |
| Ứng dụng | Loại bỏ H2S và các hợp chất lưu huỳnh khác khỏi khí tự nhiên, tổng hợp và các loại khí công nghiệp k |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| Ứng dụng | Loại bỏ H2S và các hợp chất lưu huỳnh khác khỏi dòng khí |
|---|---|
| diện tích bề mặt cụ thể | ≥100 M2/g |
| Kích cỡ | (3 ~ 5) x (5 ~ 20) mm |
| Giá trị pH | 6 - 9 |
| độ tinh khiết | ≥95% |
| Ứng dụng | Thanh lọc khí |
|---|---|
| Sức mạnh nghiền | ≥70n/cm |
| Chống mài mòn | ≤1% |
| Mật độ lớn | 1,0-1,2 g/cm3 |
| Giá trị pH | 6 - 9 |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
|---|---|
| Khả năng lưu huỳnh | ≥25% |
| Ứng dụng | Lọc khí và khử lưu huỳnh |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
|---|---|
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
|---|---|
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
|---|---|
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
|---|---|
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
|---|---|
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
| Ứng dụng | Lọc khí và khử lưu huỳnh |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
|---|---|
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |